giọt rồng

Học thuật
Thân thiện
giọt rồng

Một giọt rồng rơi xuống từ chiếc đồng hồ cát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời giờ, thời khắc: "Giọt rồng" một từ cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, dùng để chỉ một khoảnh khắc, một đơn vị thời gian rất ngắn hoặc thời điểm quý giá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chờ đợi từng giọt rồng. (Chờ đợi từng khoảnh khắc.)
    • Giọt rồng vàng ngọc chẳng bằng thời gian sum họp. (Thời khắc quý như vàng ngọc cũng không bằng lúc được sum họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từng giọt rồng": từng chút thời gian, từng khoảnh khắc một.
    • Anh ấy trân trọng từng giọt rồng bên gia đình. (Anh ấy trân trọng từng khoảnh khắc bên gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoảnh khắc: khoảng thời gian rất ngắn.
  • Thời khắc: thời điểm, lúc (thường mang ý nghĩa quan trọng).
  • Chốc lát: một lúc rất ngắn.
Từ đồng nghĩa
  • Giây lát: thời gian rất ngắn.
  • Thời gian: khoảng kéo dài của sự sống, sự việc.
  • Phút giây: đơn vị thời gian nhỏ, khoảnh khắc.
Lưu ý
  • "Giọt rồng" một từ Hán Việt cổ, tính chất văn chương, thi ca. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các từ như "phút giây", "giây lát", "khoảnh khắc" thay thế.
giọt rồng

Một giọt rồng rơi xuống từ chiếc đồng hồ cát.

  1. có nghĩathời giờ, thời khắc